THACO MEADOW 85S-W200/ 29C - 34C

1,875,000,000₫

Mô tả

SẢN PHẨM XE KHÁCH 29C - 34C

THACO TB85S 200PS / ĐẦY ĐỦ OPTION

* THACO TB85 29C : 1.895.000.000

*THACO TB85 34C : 1.900.000.000

* THACO TB79 29C : 1.560.000.000

THACO BUS THỦ ĐỨC– CTY CP Ô TÔ TRƯỜNG ​HẢI

Add : 570 Quốc Lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức, TP.HCM

MR BẮC   : 0902 533 897 

CHUYÊN XE KHÁCH 29C - 34C - 47C - 36 GIƯỜNG - 34 PHÒNG -22 PHÒNG

  • Ghế hành khách

    Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ sản xuất ghế hiện đại, chú trọng trong thiết kế mẫu mã,  nhân trắc học và đầu tư công nghệ sản xuất với mục tiêu mang lại cảm giác thoải mái nhất cho hành khách.

  • Khoang tài xế

    Không gian lái rộng rãi, tiện nghi, thao tác lực tác dụng lên cần số nhẹ nhàng, tạo cảm giác thoái mái nhất cho tài xế trên mọi hành trình

Khung gầm
Thaco Meadow 85S với kết cấu khung body và chassis được thiết kế liền khối (Full Monocoque), độ cứng vững được tăng lên từ 3 đến 5 lần và được xử lý nhúng tĩnh điện (nguyên body), giảm tự trọng xe, tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao độ bền,  ổn định và an toàn khi vận hành.

Hệ thống treo khí nén 6 bầu hơi được cung cấp bởi tập đoàn Komman (Đức) giúp xe vận hành êm dịu trên các địa hình khác nhau.

  • Động cơ

    Động cơ Weichai công nghệ mới với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail System (CRD-i), mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu, tiêu chuẩn khí thải Euro IV, thân thiện với môi trường.

    KHUNG GẦM

    THACO

    ĐỘNG CƠ

     

    Kiểu

    WP5.200E41

    Loại

    Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

    Dung tích xi lanh

    4980 cc

    Đường kính x Hành trình piston

    108 x 136 (mm)

    Công suất cực đại/Tốc độ quay

    200 (PS)/2100 (vòng/phút)

    Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

    800 N.m /1200 - 1700 (vòng/phút)

    TRUYỀN ĐỘNG

     

    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

    Hộp số

    Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

    Tỷ số truyền hộp số chính

    ih1 = 6,40; ih2 = 3,71; ih3 = 2,22; ih4 = 1,37; ih5 = 1,00; ih6 = 0,73; iR = 5,84

    HỆ THỐNG LÁI

    Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

    HỆ  THỐNG PHANH

    Phanh chính

    Trước: phanh đĩa, sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

    Phanh dừng

    Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

    Phanh hỗ trợ

    Có trang bị ABS và phanh điện từ

    HỆ THỐNG TREO

     

    Trước

    2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

    Sau

    4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

    LỐP XE

     

    Trước/Sau

    245/70R19.5/Dual 245/70R19.5

    KÍCH THƯỚC

     

    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    8460 x 2300 x 3100 (mm)

    Vết bánh trước

    1985 (mm)

    Vết bánh sau

    1745 (mm)

    Chiều dài cơ sở

    4100(mm)

    Khoảng sáng gầm xe

    130 (mm)

    TRỌNG LƯỢNG

    Trọng lượng không tải

    7850 (kG)

    Trọng lượng toàn bộ

    9985 (kG)

    Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

    29

    ĐẶC TÍNH

     

    Khả năng leo dốc

    46,3 %

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất

    8,0 (m)

    Tốc độ tối đa

    105 (km/h)

    Dung tích thùng nhiên liệu

    140 (lít)


MỘT SỐ HÌNH ẢNH GIAO XE

Bình luận

Sản phẩm khác