ĐẦU KÉO HOWO SINOTRUK T7H 6x4 | CẦU DẦU

1,301,000,000₫1,311,000,000₫

1. Giới thiệu xe đầu kéo Howo Sinotruk T7H cầu dầu

Xe Đầu Kéo Howo SINOTRUK T7H 6x4 cầu dầu là dòng sản phẩm chủ lực trong phân khúc đầu kéo cao cấp của SINOTRUK, hướng đến nhu cầu vận tải đường dài với tiêu chí: mạnh mẽ – tiết kiệm – bền bỉ – an toàn. Với khả năng vận hành vượt trội, khoang lái thoải mái và hệ thống truyền động hiện đại, đầu kéo Howo T7H nhanh chóng trở thành lựa chọn ưu tiên của các doanh nghiệp vận tải chuyên nghiệp. Phiên bản xe đầu kéo Howo Sinotruk T7H cầu dầu với ưu điểm lực kéo mạnh, khả năng leo dốc tốt phù hợp tải nặng, địa hình phức tạp, nhiều đèo dốc..

2. Thông số kỹ thuật xe đầu kéo Howo Sinotruk T7H cầu dầu

  • Động cơ -
    Tên động cơ -- SINOTRUK MC11.44-50
    Loại -- Diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điện tử (ECU)
    Số xylanh -- 06 xylanh thẳng hàng
    Dung tích xy lanh cc 10.518
    Công suất cực đại Ps/rpm 440/ 1.900
    Momen xắn cực đại N.m/rpm 2.100/ 1.000 ~ 1.400
  • Kích thước và khối lượng +
    Kích thước    
    Kích thước tổng thể mm 6.985x2.496x3.900
    Chiều dài cơ sở mm 3.225 + 1.350
    Vết bánh trước/ sau mm 2.041/ 1.860
    Khối lượng    
    Trọng lượng trên mâm kéo cho phép kg 13.170
    Trọng lượng bản thân kg 10.700
    Trọng lượng toàn bộ kg 24.000
    Trọng lượng kéo theo cho phép kg 37.170

     

  • Truyền động & An toàn +
    Hệ thống phanh    
    Thương hiệu   ---
    Phanh chính   Tang trống, Khí nén 2 dòng
    Phanh phụ   Phanh khí xả
    Hệ thống treo    
    Phía trước   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
    Phía sau   Phụ thuộc, nhíp lá, thanh giằng V
    Hệ thống lái    
    Kiểu loại   Trục vít - ecubi, trợ lực thủy lực, điều chỉnh 4 hướng
    Hộp số    
    Thương hiệu   SINOTRUK
    Kiểu loại   HW25712XSTCL (Cơ khí, 12 số tiến, 02 số lùi)
    Cầu trước    
    Nhãn hiệu   SINOTRUK
    Khả năng chịu tải kg VGD95 - 9.500
    Cầu sau    
    Nhãn hiệu   SINOTRUK
    Khả năng chịu tải kg MCP16ZG - 16.000
    Tỷ số truyền   4,77
    Lốp xe   12.00R20 (lốp có ruột)
  • Đặc tính & Trang bị +
    Thùng nhiên liệu    
    Dung tích lít 600
    Vật liệu   Hợp kim nhôm
    Trang bị tiêu chuẩn   Ghế cân bằng hơi, vật liệu nỉ
    Chìa khóa remote
    Màn hình giải trí cảm ứng AVN 7 inch
    Điều hòa 2 chiều, điều chỉnh tự động
    Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, có chức năng sấy
    Đặc tính vận hành    
    Tốc độ tối đa km/h 87
    Khả năng vượt dốc % 38
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 8,5