Khuyến nghị các loại chất lỏng, phụ tùng và kiểm tra định kỳ thiết yếu cho xe Van Thaco
1. Các loại chất lỏng thiết yếu cho xe tải Van Thaco
Việc sử dụng đúng loại dung dịch chất lỏng và dung tích được khuyến nghị giúp tăng tuổi thọ và hiệu suất của động cơ xe tải Van Thaco, đồng thời giảm tiêu hao nhiên liệu.
1.1 Nhiên liệu
- Sử dụng nhiên liệu xăng đạt tiêu chuẩn Euro 5 (xăng RON 95-V) để đảm bảo tính năng vận hành của xe.
- Tránh sử dụng xăng không đạt chuẩn hoặc pha phụ gia, vì có thể gây hư hỏng nghiêm trọng cho động cơ, hệ thống nhiên liệu và làm hỏng bộ xúc tác.
- Không được để lẫn nước hoặc các chất phụ gia không được chứng nhận bởi nhà sản xuất vào thùng nhiên liệu. Nếu bị lẫn, phải súc rửa thùng và xả hệ thống nhiên liệu để tránh kẹt kim phun, bơm và hư hỏng động cơ.
1.2 Dầu bôi trơn động cơ
- Phẩm cấp khuyến nghị: SAE 10W-40 API SN.
- Dung lượng: 3,5 lít cho tất cả các loại xe TF420V 2S, TF450V 2S/5S, TF480V 2S/5S.
1.3 Dầu bôi trơn hộp số
- Phẩm cấp khuyến nghị: SAE 85W-90 API GL-4.
- Dung lượng: 1,5 lít cho TF420V 2S và 1,7 lít cho TF450V 2S/5S, TF480V 2S/5S.
1.4 Dầu bôi trơn cầu sau
- Phẩm cấp khuyến nghị: SAE 80W-90 API GL-5.
- Dung lượng: 1,5 lít cho TF420V 2S và 1,7 lít cho TF450V 2S/5S, TF480V 2S/5S.
1.5 Dầu phanh
- Phẩm cấp khuyến nghị: B-303 (DOT3).
- Dung lượng: 0,5 lít cho tất cả các loại xe.
1.6 Nước làm mát
- Phẩm cấp khuyến nghị: CF2003.
- Dung lượng: 6,5 lít cho tất cả các loại xe.
1.7 Nước rửa kính
- Phẩm cấp khuyến nghị: WF2001.
- Dung lượng: 2,2 lít cho tất cả các loại xe.
- Không sử dụng chất chống đông trong bình chứa nước rửa kính chắn gió vì có thể làm giảm tầm nhìn và hỏng lớp sơn.
1.8 Ga lạnh (hệ thống điều hòa)
- Phẩm cấp khuyến nghị: R134a.
- Dung lượng: 0,42 kg cho tất cả các loại xe.
2. Các phụ tùng thiết yếu
2.1 Phụ tùng chính hãng
Thaco Bình Triệu khuyến cáo sử dụng phụ tùng chính hãng do Thaco Auto cung cấp để đảm bảo an toàn, hiệu năng vận hành tối ưu và đáng tin cậy. Sử dụng phụ tùng không chính hãng có thể làm giảm tính năng xe, gây hỏng hóc nghiêm trọng và không được hưởng các chính sách bảo hành.
2.2 Lốp xe
- Sử dụng lốp đúng kích cỡ và loại như lốp ban đầu.
- Không trộn lẫn các loại lốp khác nhau trên cùng một xe.
- Thay thế khi lốp bị mòn quá mức, nứt, hư hỏng hoặc có vật thể lạ đâm vào.
2.3 Cầu chì
- Luôn thay thế cầu chì bị cháy bằng cầu chì có cùng trị số (cùng màu).
- Không sử dụng vật dẫn điện khác hoặc dây đồng/nhôm thay thế tạm thời.
2.4 Bugi
- Sử dụng nhãn hiệu và model đúng quy định của xe khi thay thế.
- Thay thế khi bugi bám cặn carbon.
2.5 Lọc nhớt động cơ
Thay thế định kỳ cùng với dầu động cơ.
2.6 Lọc nhiên liệu
Thay thế định kỳ.
2.7 Lõi lọc gió
Vệ sinh hoặc thay thế khi bám bụi.
2.8 Dây đai truyền động
Thay thế khi bị mòn hoặc hư hỏng.
2.9 Bóng đèn
Thay thế kịp thời nếu bất kỳ bóng đèn nào bị hỏng.
3. Các kiểm tra định kỳ thiết yếu
Thaco Bình Triệu khuyến cáo tất cả các hoạt động bảo dưỡng phải được thực hiện bởi các Trạm dịch vụ ủy quyền của Thaco Auto.
Xem thêm: Bảo dưỡng định kỳ xe Thaco Frontier máy xăng
3.1 Kiểm tra hàng ngày (trước khi điều khiển xe)
- Kiểm tra và đảm bảo tất cả các cửa, gương chiếu hậu và đèn bên ngoài sạch sẽ.
- Kiểm tra áp suất lốp và các dấu hiệu rò rỉ (dầu thủy lực, khí nén, nước làm mát, nhiên liệu, dầu bôi trơn).
- Kiểm tra các khoảng trống xung quanh và dưới gầm xe.
- Khóa tất cả các cửa xe và thắt dây an toàn phù hợp cho tất cả mọi người trên xe.
- Điều chỉnh gương chiếu hậu trong và ngoài xe phù hợp.
- Kiểm tra các đèn cảnh báo, chìa khóa ở vị trí vận hành phù hợp và tất cả các đồng hồ chỉ báo có hoạt động bình thường hay không.
- Kiểm tra mức dầu động cơ, nước làm mát động cơ, dầu ly hợp, nước rửa kính hàng ngày, hàng tuần hoặc bất cứ khi nào bổ sung.
- Kiểm tra hệ thống phanh có đảm bảo hoạt động an toàn hay không.
- Kiểm tra còi, tín hiệu xi nhan, cần gạt nước và bình nước rửa kính có hoạt động bình thường không.
- Kiểm tra khóa cửa có hoạt động bình thường không.
- Kiểm tra biển số có bị bẩn, hư hỏng, lỏng lẻo hay không.
- Kiểm tra độ nghiêng của xe trên mặt phẳng.
- Kiểm tra màu khí thải (không quá trắng hoặc quá đen).
- Kiểm tra dây đai truyền động (độ võng 6-8 mm).
3.2 Bảo dưỡng định kỳ theo lịch trình
Động cơ
- Thay thế nhớt động cơ và lọc nhớt động cơ định kỳ.
- Thay thế lọc nhiên liệu định kỳ.
- Kiểm tra, vệ sinh và thay thế lõi lọc gió định kỳ.
- Kiểm tra và thay thế nước làm mát động cơ định kỳ (thường là thay thế sau mỗi 40.000km hoặc 13 tháng).
- Kiểm tra và vệ sinh kim phun nhiên liệu (vệ sinh sau mỗi 20.000km).
- Siết chặt bu lông, đai ốc ống góp hút, bu lông đỡ động cơ định kỳ.
- Kiểm tra và thay thế bugi đánh lửa định kỳ (thay thế sau mỗi 40.000km hoặc 13 tháng).
- Vệ sinh bướm ga định kỳ.
- Thay thế bộ lọc khí thải nhiên liệu sau mỗi 100.000 km.
- Kiểm tra hồi lưu hơi nhiên liệu định kỳ.
- Kiểm tra và thay dây đai động cơ, máy phát, máy lạnh định kỳ (thay thế sau mỗi 40.000km hoặc 13 tháng).
- Kiểm tra tình trạng động cơ tổng thể định kỳ.
- Kiểm tra máy phát; máy khởi động và vệ sinh, bảo dưỡng, thay chổi than máy phát sau mỗi 30.000km.
- Thay thế đường ống cấp nhiên liệu (bên trong động cơ sau 24 tháng, bên ngoài động cơ sau 48 tháng).
Hệ thống truyền động
- Kiểm tra và điều chỉnh hành trình ly hợp định kỳ.
- Kiểm tra và thay thế nhớt hộp số (thay thế sau mỗi 20.000km hoặc 7 tháng).
- Kiểm tra và thay thế nhớt cầu (thay thế sau mỗi 20.000km hoặc 7 tháng).
- Vệ sinh đường thông hơi hộp số, cầu định kỳ.
- Bôi trơn bi chữ thập, khớp nối truyền động các đăng định kỳ.
- Siết chặt bu lông trục các đăng, gối đỡ trung gian, tắc kê bánh xe định kỳ.
- Bảo dưỡng moay ơ, thay mỡ và kiểm tra bi moay ơ bánh xe định kỳ sau mỗi 20.000 km.
- Kiểm tra lốp xe, mâm bánh xe định kỳ.
- Điều chỉnh áp suất hơi lốp xe định kỳ.
- Đảo lốp xe định kỳ sau mỗi 10.000 km.
Hệ thống lái
- Kiểm tra và thay thế dầu trợ lực lái định kỳ (thay thế sau mỗi 20.000km hoặc 7 tháng).
- Kiểm tra độ chụm, góc đặt bánh xe dẫn hướng định kỳ.
- Siết chặt các rô tuyn, thanh kéo dọc, thanh kéo ngang định kỳ.
- Siết chặt bu lông hệ thống lái định kỳ.
- Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái định kỳ.
- Siết chặt trục tay lái định kỳ.
- Bôi trơn các khâu, khớp hệ thống lái định kỳ.
- Kiểm tra vô lăng định kỳ.
- Kiểm tra và thay thế chụp bụi khớp bi thanh dẫn định kỳ (thay thế sau mỗi 30.000km hoặc 11 tháng).
Hệ thống phanh
- Kiểm tra và thay thế dầu phanh định kỳ (thay thế sau mỗi 40.000km hoặc 13 tháng).
- Kiểm tra hành trình, độ rơ của bàn đạp phanh định kỳ.
- Điều chỉnh khe hở má phanh và trống phanh định kỳ.
- Kiểm tra ống dầu phanh định kỳ.
- Kiểm tra phanh tay định kỳ.
- Kiểm tra van kiểm tra chân không định kỳ.
- Bảo dưỡng, vệ sinh má phanh định kỳ sau mỗi 20.000 km và thay thế khi mòn quá giới hạn cho phép.
Hệ thống ben (nếu có)
- Kiểm tra và thay thế dầu ben định kỳ (thay thế sau mỗi 10.000km hoặc 4 tháng).
- Bôi trơn các khớp nối (ắc và bạc) định kỳ.
- Kiểm tra ống dầu ben, công tắc nâng hạ ben, thùng ben, khóa an toàn thùng ben định kỳ.
Hệ thống treo
- Bôi trơn cao su ắc nhíp định kỳ.
- Siết chặt bu lông hệ thống treo (quang nhíp, cùm nhíp..) định kỳ.
- Kiểm tra nhíp, bầu hơi, phuộc giảm xóc, các thanh ổn định, thanh cân bằng, thanh giằng định kỳ.
Hệ thống điện, điện lạnh
- Kiểm tra điện áp, mức dung dịch bình điện định kỳ.
- Kiểm tra hệ thống chiếu sáng, tín hiệu định kỳ.
- Kiểm tra bảng điều khiển, hộp cầu chì định kỳ.
- Kiểm tra ga điều hòa, dầu bôi trơn máy nén hệ thống điều hòa định kỳ.
- Kiểm tra các đường ống gas điều hòa định kỳ.
- Vệ sinh và thay thế lọc gió hệ thống điều hòa định kỳ.
Chassis (khung gầm xe)
- Bôi trơn cần ga, chân ga, cơ cấu điều khiển đi số, chốt cần chọn số, các chi tiết phanh bánh xe, khóa cửa, tay mở cửa định kỳ.
- Bơm mỡ các khâu, khớp của các hệ thống định kỳ.
- Bôi trơn cơ cấu khóa cabin định kỳ.
- Kiểm tra hiện tượng rò rỉ nhiên liệu, nước làm mát, chất bôi trơn, khí nén... định kỳ.
- Siết chặt các bu lông bắt thân xe, các chi tiết chassis, hệ thống treo, ống xả, cổ hút, ghế ngồi, dây đai an toàn... định kỳ.
- Kiểm tra hệ thống ống xả định kỳ.
Kiểm tra và bảo dưỡng các thành phần cụ thể
- Kiểm tra mức dầu bôi trơn động cơ phải nằm giữa vạch trên và dưới của que thăm.
- Kiểm tra mức nước làm mát trong bình chứa phải nằm giữa vạch Min và Max khi động cơ nguội.
- Kiểm tra mực nước rửa kính trong bình chứa và bổ sung nếu dưới mức MIN.
- Kiểm tra và làm sạch ắc quy, bôi mỡ quanh điện cực để tránh ăn mòn.
Lưu ý quan trọng
- Đọc kỹ và làm theo toàn bộ hướng dẫn sử dụng để hiểu thông tin an toàn, vận hành, bảo trì và xử lý sự cố.
- Không tự ý thực hiện các công việc bảo dưỡng phức tạp hoặc những gì bạn không chắc chắn. Hãy liên hệ Trạm dịch vụ ủy quyền của Thaco Auto để được hỗ trợ chuyên nghiệp.
Liên hệ ngay Thaco Bình Triệu nếu bạn cần hỗ trợ

Xem thêm:
► Xe tải Van Thaco Frontier | 2 chỗ và 5 chỗ
► Bảng giá xe tải Van Thaco cập nhật mới nhất
► Vận hành, bảo dưỡng và xử lý sự cố xe tải Van Thaco
► Khuyến nghị an toàn quan trọng nhất dành cho xe tải Van Thaco